Câu tiếng Anh có từ “astray”
111 câu thật có từ astray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astray nghĩa là lạc lối. astray là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: away from the right path or direction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astray
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"They were shed for one who had gone astray Ere the Shepherd could bring him back."
Từ trong câu: astray, shed, go, bring, back
Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed to be searching after thoughts which had wandered astray.
Từ trong câu: astray, search, seem, think, wander
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So they turned upon their kind who had gone astray and made them perish, to the last.
Từ trong câu: astray, turn, kind, go, make, last
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In these days, as she sat by her mother, Janey saw that that idea had led her astray.
Những ngày này, khi ngồi bên mẹ, Janey nhận ra rằng ý tưởng đó đã khiến cô lạc lối.
Từ trong câu: astray, day, sit, mother, saw, idea, lead
Mary Cholmondeley, Notwithstanding. Nguồn: Project Gutenberg #37781. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was severely censured by grandmother and aunts as the harebrained youth who had led the honoured guest astray.
Từ trong câu: astray, severely, grandmother, aunt, youth, lead, honor, guest
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two of their trunks had gone astray, and on the night of their arrival the mother was taken violently ill.
Từ trong câu: astray, arrival, violently, ill, go, night, mother, take
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He insisted that our thinking had gone astray and that much that people took for granted had to be reconsidered.
Từ trong câu: astray, insist, think, go, much, people, take, grant
«Existential Psychotherapy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123970 (bản sửa đổi 4385040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was a man of education who had gone astray in London, and had fallen on evil days in Queensland and Sydney.
Từ trong câu: astray, man, education, go, fall, evil, day
George Dunderdale, The Book of the Bush Containing Many Truthful Sketches of the Early Colonial Life of Squatters, Whalers, Convicts, Diggers, and Others Who Left Their Native Land and Never Returned. Nguồn: Project Gutenberg #16349. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Right,” said I, “and just what I would have been glad, if I had not got astray, to bring our argument to.
Từ trong câu: astray, right, glad, get, bring, argument
Frederick Law Olmsted, Walks and talks of an American farmer in England (Part 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #77165. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All this crowd of faults H---- had committed in his blind confidence, and had led astray the police and all the agents.
Từ trong câu: confidence, blind, agent, lead, fault, police, commit, astray
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng astray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| led astray | 953 lần |
| gone astray | 658 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astray trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ astray hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astray: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.