Câu tiếng Anh có từ “arctic”
136 câu thật có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arctic nghĩa là Bắc cực. arctic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely cold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arctic
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
We talk nothing but arctic matters here--I enclose my contribution to its horrors.
Từ trong câu: arctic, talk, nothing, matter, enclose, contribution, horror
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“First seek for Jack and Hugo, who, like ourselves, may not have reached the Arctic.”
Từ trong câu: arctic, reach, first, seek, like, ourselves
Dwight Weldon, Under the Polar Star; or, The Young Explorers. Nguồn: Project Gutenberg #63549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But nowhere upon arctic ground do we find such indications.
Từ trong câu: arctic, nowhere, ground, find, indication
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Known by numbers, not by names, these dragged out a weary existence in the bitter cold of an Arctic winter.
Từ trong câu: arctic, bitter, weary, drag, know, number, name, out
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did it come to you when you read of the slow, but not uniform, starvation of Greeley's party in the arctic?
Từ trong câu: arctic, starvation, come, read, slow, uniform, party
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One sees a coma stealing over them, a coma not less relentless than the Arctic Sleep of Death in the snow.
Từ trong câu: arctic, coma, see, steal, less, sleep, death, snow
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The diurnal tides along the Asiatic and North American coasts are not what they would be if an uninterrupted sweep over the Arctic Sea prevailed.
Thủy triều ngày đêm dọc theo bờ biển châu Á và Bắc Mỹ sẽ không như hiện tại nếu có một đợt quét không ngừng trên Biển Bắc Cực.
Từ trong câu: prevail, arctic, tide, coast, north, sweep, sea
L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The blast smelt of icebergs, arctic seas, whales, and white bears, carrying the snow so that it licked the land but did not deepen on it.
Từ trong câu: whale, arctic, sea, blast, white, bear, carry, snow
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The trip introduced him to arctic exploration, a fascination with which he would never lose interest in.
Từ trong câu: fascination, trip, introduce, arctic, exploration, never, lose, interest
«Planet Earth/6b. Plate Tectonics: You are a Crazy Man, Alfred Wegener», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416680 (bản sửa đổi 4373968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng arctic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arctic regions | 564 lần |
| arctic ocean | 467 lần |
| arctic circle | 471 lần |
| arctic explorers | 65 lần |
| arctic seas | 187 lần |
| arctic explorer | 58 lần |
| arctic foxes | 55 lần |
| arctic exploration | 56 lần |
| arctic soot | 36 lần |
| arctic voyagers | 36 lần |
| arctic expeditions | 47 lần |
| arctic explorations | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arctic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arctic trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arctic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arctic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arctic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arctic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.