Câu tiếng Anh có từ “arctic”
136 câu thật có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arctic nghĩa là Bắc cực. arctic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely cold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arctic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There have also been species which live in forests, deserts and arctic conditions.
Từ trong câu: arctic, species, live, forest, desert, condition
«Amphibian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6090 (bản sửa đổi 10940289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is neither twilight nor night,--the long Arctic Day has set in.
Từ trong câu: arctic, neither, night, long, day, set
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The second largest one is the Arctic desert, but that has started to warm up now.
Từ trong câu: arctic, second, large, desert, start, warm, up, now
«Desert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14509 (bản sửa đổi 10953001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another arctic traveller has suggested that they are "the missing link between a Saxon and a seal."
Từ trong câu: arctic, another, traveler, suggest, miss, link, seal
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Abroad, it has been found in all parts of the Palæarctic Region, except the extreme north, and Eastern Asia.
Từ trong câu: arctic, pal, abroad, find, part, region, except, extreme
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her Majesty, by the advice of her Ministers, has testified in the Arctic expedition, and will in other forms, her sympathy with science.
Từ trong câu: arctic, advice, minister, testify, expedition, form, sympathy, science
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Somebody has spoken in an Arctic voyage of the musical vibrations of the ice.
Từ trong câu: vibration, arctic, somebody, speak, voyage, musical, ice
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arctic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arctic regions | 564 lần |
| arctic ocean | 467 lần |
| arctic circle | 471 lần |
| arctic explorers | 65 lần |
| arctic seas | 187 lần |
| arctic explorer | 58 lần |
| arctic foxes | 55 lần |
| arctic exploration | 56 lần |
| arctic soot | 36 lần |
| arctic voyagers | 36 lần |
| arctic expeditions | 47 lần |
| arctic explorations | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arctic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arctic trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arctic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arctic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arctic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arctic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.