Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arctic”

136 câu thật có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arctic nghĩa là Bắc cực. arctic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely cold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arctic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • An arctic air mass moved into eastern Texas late Thursday, bringing a sharp drop in temperatures.

    Từ trong câu: arctic, air, mass, move, eastern, late, thursday, bring

    «Freezing temps sweep across parts of Texas», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3008976 (bản sửa đổi 4853168). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Arctic is definitely a challenging climate to live in, long, bitter winters and short, cool summers.

    Từ trong câu: arctic, definitely, challenge, climate, live, long, bitter, winter

    «Canadian History/The People of the Lands/Inuit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190079 (bản sửa đổi 3591175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Abroad, it has been found in all parts of the Palæarctic Region, except the extreme north, and Eastern Asia.

    Từ trong câu: arctic, pal, abroad, find, part, region, except, extreme

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And to see the way the gentlemen wrap up after it in coats which seem to have been made for arctic wear!

    Từ trong câu: arctic, wrap, see, way, gentleman, up, coat, seem

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Imagine a society that is willing to destroy the ant-arctic to get at what may be the lasts deposits of oil.

    Từ trong câu: arctic, ant, imagine, society, will, destroy, get, last

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215646 (bản sửa đổi 4103207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There also exists an ocean stream of cold water emerging from the Arctic Ocean which sets close in along the eastern coast of Asia.

    Từ trong câu: arctic, exist, ocean, stream, cold, water, emerge, set

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Outside our islands the Pintail has a very wide distribution, breeding in the Palæarctic and Nearctic regions, and wintering almost to the Equator.

    Từ trong câu: arctic, breeding, pal, outside, island, wide, distribution, breed

    Charles Dixon, British Sea Birds. Nguồn: Project Gutenberg #47115. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arctic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arctic regions564 lần
arctic ocean467 lần
arctic circle471 lần
arctic explorers65 lần
arctic seas187 lần
arctic explorer58 lần
arctic foxes55 lần
arctic exploration56 lần
arctic soot36 lần
arctic voyagers36 lần
arctic expeditions47 lần
arctic explorations28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arctic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arctic trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arctic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arctic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arctic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arctic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.