E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arctic”

131 câu thật có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arctic nghĩa là Bắc cực. arctic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely cold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arctic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Icebreakers would for a while brave the Arctic gales that swept the north coast.

    Từ trong câu: gale, arctic, brave, sweep, north, coast

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Climate change may be increasing Arctic polar vortex stretching events.

    Từ trong câu: vortex, climate, change, increase, arctic, polar, stretch, event

    «Polar vortex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432214 (bản sửa đổi 10949707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But nevertheless, as to ferocity and strength, there is no doubt that our Arctic friend is king of the ursine race.

    Từ trong câu: ferocity, nevertheless, strength, doubt, arctic, friend, king, race

    Gordon Stables, In Touch with Nature: Tales and Sketches from the Life. Nguồn: Project Gutenberg #37251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Drilling companies now have to overcome a stringent set of regulatory hurdles to drill offshore in the Arctic.

    Từ trong câu: stringent, drill, company, now, overcome, set, regulatory, offshore

    «Lentis/U.S. Arctic Oil Mining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307188 (bản sửa đổi 2746398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng arctic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arctic regions564 lần
arctic ocean467 lần
arctic circle471 lần
arctic explorers65 lần
arctic seas187 lần
arctic explorer58 lần
arctic foxes55 lần
arctic exploration56 lần
arctic soot36 lần
arctic voyagers36 lần
arctic expeditions47 lần
arctic explorations28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arctic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arctic trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arctic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arctic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arctic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arctic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.