Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arctic”

136 câu thật có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arctic nghĩa là Bắc cực. arctic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely cold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arctic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I suffer greatly with the cold, and would be glad to pay a large price for a pair of Arctic overshoes.

    Từ trong câu: arctic, suffer, greatly, cold, glad, pay, large, price

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Icebreakers would for a while brave the Arctic gales that swept the north coast.

    Từ trong câu: gale, arctic, brave, sweep, north, coast

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sky of the tropical climes would be perpetually cloudless, whilst in the temperate and arctic zones we should have constant rain and snow.

    Từ trong câu: temperate, arctic, tropical, zone, sky, whilst, constant, rain

    Robert Hunt, The Poetry of Science; or, Studies of the Physical Phenomena of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #51897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The trip introduced him to arctic exploration, a fascination with which he would never lose interest in.

    Từ trong câu: fascination, trip, introduce, arctic, exploration, never, lose, interest

    «Planet Earth/6b. Plate Tectonics: You are a Crazy Man, Alfred Wegener», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416680 (bản sửa đổi 4373968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng arctic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arctic regions564 lần
arctic ocean467 lần
arctic circle471 lần
arctic explorers65 lần
arctic seas187 lần
arctic explorer58 lần
arctic foxes55 lần
arctic exploration56 lần
arctic soot36 lần
arctic voyagers36 lần
arctic expeditions47 lần
arctic explorations28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arctic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arctic trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arctic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arctic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arctic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arctic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.