Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arctic”

136 câu thật có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arctic nghĩa là Bắc cực. arctic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely cold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arctic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Many of the ecosystems in the arctic are fragile, and can be easily destroyed.

    Từ trong câu: arctic, many, ecosystem, easily, destroy

    «Arctic ecology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295543 (bản sửa đổi 10567985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Kinds of animals, like arctic foxes, can been seen in this area.

    Từ trong câu: arctic, kind, animal, like, fox, see, area

    «Deadhorse, Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367143 (bản sửa đổi 10507895). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Kress, in the ball, could pass through the sub-arctic cold of the stratosphere if necessity demanded.

    Từ trong câu: arctic, stratosphere, ball, pass, sub, cold, necessity, demand

    Arthur J. Burks, Lords of the Stratosphere. Nguồn: Project Gutenberg #29466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under us, in patches of soil, I could see the vivid colors of the little Arctic flowers already rearing their heads to the Spring sunlight.

    Từ trong câu: arctic, patch, soil, see, vivid, color, little, flower

    Ray Cummings, Tarrano the Conqueror. Nguồn: Project Gutenberg #21638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Man, it is true, is the only animal that can thrive almost equally amidst arctic snows and in tropical jungles.

    Từ trong câu: tropical, arctic, jungle, man, true, animal, almost, equally

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Deflection of sunlight by the Arctic ice cap could be reduced, leading to larger areas of water, which can absorb heat.

    Từ trong câu: deflection, sunlight, arctic, ice, cap, reduce, lead, large

    «Arctic ice thickness decreasing, suggests satellite data study», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115755 (bản sửa đổi 4813470). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • What can have induced this indomitable whaleman to make voyage after voyage to the Arctic it is hard to imagine.

    Từ trong câu: after, imagine, induce, voyage, make, arctic, hard

    Henry Crocker Kittredge, Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #79093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arctic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arctic regions564 lần
arctic ocean467 lần
arctic circle471 lần
arctic explorers65 lần
arctic seas187 lần
arctic explorer58 lần
arctic foxes55 lần
arctic exploration56 lần
arctic soot36 lần
arctic voyagers36 lần
arctic expeditions47 lần
arctic explorations28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arctic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arctic trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ arctic hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arctic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arctic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arctic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arctic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.