Câu tiếng Anh có từ “a”
124 câu thật có từ a hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: a nghĩa là một (mạo từ bất định dùng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng âm phụ âm). a là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: indefinite article used before singular countable nouns beginning with a consonant sound when referring to someone or something for the first time or as one example of a class. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ a
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
After you have defined your rhetorical situation, write a working thesis for your paper.
Sau khi bạn đã xác định được tình huống tu từ của mình, hãy viết luận văn cho bài báo của bạn.
Từ trong câu: rhetorical, define, paper, thesis, working, a, situation, write
«Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
“It’s a great pity you have made me your enemy.
Từ trong câu: enemy, pity, great, your, have, a, make, me
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For like a most unhappy and unthankful maid, it is I have led you hither."
Từ trong câu: lead, unhappy, be, most, like, have, is, a
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I have received a pipe of what passes for Amontillado, and I have my doubts."
Từ trong câu: but, pipe, and, my, doubt, what, have, a
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"How could we have lived it through without a Chabad?
Từ trong câu: without, we, through, how, could, have, live, a
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A wilderness of swampy forest, where no white man has ever been.
Từ trong câu: has, man, where, wilderness, ever, be, been, no
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why, they have sent us out with a lame horse!
Từ trong câu: horse, out, we, us, lame, they, have, why
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have not yet seen a servant anywhere, or heard a sound near the castle except the howling of wolves.
Từ trong câu: or, see, castle, anywhere, except, servant, have, hear
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I've been taking a good deal of pains to make up to him.”
Từ trong câu: up, good, deal, pain, be, he, him, been
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng a
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ a
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ a trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ a hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ a xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ a gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ a?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ a: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.