Câu tiếng Anh có từ “a”
33 câu thật có từ a hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: a nghĩa là một. a là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one ten billionth of a meter (or 0.0001 micron). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ a
In front of Trogilium lies an island of the same name.
Từ trong câu: front, lie, name, an, same, a, island
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng a
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ a
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ a trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ a hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ a xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ a gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ a?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ a: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.