E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “a”

33 câu thật có từ a hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: a nghĩa là một (mạo từ bất định dùng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm). a là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: indefinite article used before singular countable nouns beginning with a consonant sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ a

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing.

    Từ trong câu: person, not, stable, category, could, were, a, definition

    «The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut.

    Nếu ai đó nói rằng một người bạn chỉ trích kiểu tóc mới, thì hàm ý là người bạn đó không thích kiểu tóc đó.

    Từ trong câu: critical, did, implication, not, cut, someone, haircut, friend

    «Developing Your Sense of Logic», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • But not a tint of his thoughts is unfixed, they beam along the walls as fresh as ever.

    Từ trong câu: but, wall, beam, not, think, ever, thought, fresh

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng a

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
with a1.313.050 lần
for a765.548 lần
a little525.103 lần
like a361.014 lần
a man356.234 lần
a great310.373 lần
a good284.385 lần
into a235.277 lần
a moment200.440 lần
a long193.279 lần
after a157.994 lần
made a153.101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ a

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ a trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ a hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ a xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ a gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ a?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ a: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.