Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “a”

33 câu thật có từ a hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: a nghĩa là một. a là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one ten billionth of a meter (or 0.0001 micron). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Two of these ways include identifying an organism as part of a larger species and identifying a previously unknown species.

    Từ trong câu: species, unknown, these, organism, an, a, include, identify

    «Reasoning Trailblazer: Paul D. N. Hebert», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The corn mill stands in the yard beneath a shelter.

    Từ trong câu: shelter, stand, in, mill, beneath, yard, a, corn

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Developing cultural awareness and empathy is also critically important, and studying world history is a way to ensure you have this necessary skill.

    Phát triển nhận thức và sự đồng cảm về văn hóa cũng cực kỳ quan trọng và nghiên cứu lịch sử thế giới là một cách để đảm bảo bạn có kỹ năng cần thiết này.

    Từ trong câu: awareness, skill, developing, necessary, critically, history, study, a

    «Developing a Global Perspective», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The United States’ first significant move to acquire territory for an empire beyond the North American mainland was to take control of Hawaii.

    Từ trong câu: empire, first, territory, significant, control, an, united, a

    «Colonial Empires», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut.

    Nếu ai đó nói rằng một người bạn chỉ trích kiểu tóc mới, thì hàm ý là người bạn đó không thích kiểu tóc đó.

    Từ trong câu: critical, did, implication, not, cut, someone, haircut, friend

    «Developing Your Sense of Logic», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • A simple sentence has one idea expressed in a single main clause (also known as an independent clause).

    Từ trong câu: sentence, has, known, independent, express, main, an, simple

    «Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng a

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ a

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ a trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ a hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ a xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ a gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ a?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ a: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.