Câu tiếng Anh có từ “a”
33 câu thật có từ a hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: a nghĩa là một. a là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one ten billionth of a meter (or 0.0001 micron). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ a
When you are with your family, you are with a group of people who are related to you.
Từ trong câu: who, are, people, a, relate, group, family
«Portfolio: Your Own Uses of Language», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing.
Từ trong câu: person, not, stable, category, could, were, a, definition
«The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Then, use the template below as a way to create your own unique reflection on yourself as a developing writer.
Từ trong câu: developing, yourself, create, unique, on, below, writer, a
«Writing Process: Looking Back, Looking Forward», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
His Lordship was a Northern, and a fine athletic figure.
Từ trong câu: figure, northern, and, was, be, he, fine, athletic
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, Kushan protected a mountain pass that linked its empire to central China, allowing people and goods to easily enter this region.
Từ trong câu: empire, addition, enter, central, region, link, people, allow
«The Margins of Empire», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng a
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ a
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ a trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ a hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ a xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ a gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ a?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ a: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.