Câu tiếng Anh có từ “a”
121 câu thật có từ a hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: a nghĩa là một (mạo từ bất định dùng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng âm phụ âm). a là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: indefinite article used before singular countable nouns beginning with a consonant sound when referring to someone or something for the first time or as one example of a class. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ a
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was a fire on the hearth, and the sunshine was streaming in through the ivy-entwined windows.
Từ trong câu: sunshine, through, window, on, stream, a, fire, there
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing.
Từ trong câu: person, not, stable, category, could, were, a, definition
«The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
“A bishop” was putting it on, but the counter-clerk’s approaches were vile.
Từ trong câu: but, bishop, was, the, approach, be, on, put
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In one, it was being made into a christening cloak for the baby.
Từ trong câu: was, the, in, one, be, cloak, baby, being
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng a
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ a
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ a trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ a hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ a xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ a gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ a?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ a: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.