Câu tiếng Anh có từ “ward”
300 câu thật có từ ward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ward nghĩa là phường. ward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is under the protection or in the custody of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ward
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
So she was soon lying in the fever ward--for the first time in her life in a nice clean bed.
Từ trong câu: ward, fever, soon, lie, first, time, life, nice
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were conducted into the room in which Col. Ward was sitting, together with some two or three ladies, his intended wife amongst the number.
Từ trong câu: ward, amongst, conduct, room, sit, together, lady, intend
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, after only twenty-four hours of it, she was discovering that it was not a blank at all, and that she was having to ward off as actively as ever.
Từ trong câu: ward, actively, twenty, four, hour, discover, blank, off
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The house was silent when we got back, save for some poor creature who was screaming away in one of the distant wards, and a low, moaning sound from Renfield’s room.
Từ trong câu: ward, house, silent, get, back, save, poor, creature
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One afternoon, when Anne’s sojourn in Valley Road was drawing to a close, Alec Ward came driving down to “Wayside” in hot haste for Janet.
Từ trong câu: wayside, ward, haste, drawing, afternoon, valley, road, draw
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, Marcus was becoming involved in the politics of his ward.
Từ trong câu: politics, involve, ward, involved, meanwhile, become
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Halliday was crawling dazedly to his feet as Ward staggered blindly through the door, his breath coming in great choking sobs.
Từ trong câu: blindly, crawl, foot, ward, stagger, door, breath, come
Gerald Vance, Monsoons of Death. Nguồn: Project Gutenberg #32618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was lying with her eyes shut, and Mistress Ward standing by her bedside.
Từ trong câu: bedside, lie, eye, shut, ward, stand
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Several of his bitterest political critics, such as, for example, James Garfield Stewart, and Doc Hagen, a ward politician, were not lacking in keen appreciation of his position.
Từ trong câu: doc, several, political, critic, example, ward, politician, lack
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ward trong kho câu?
- Kho câu có 300 câu có từ ward hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ward: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.