E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ward”

263 câu thật có từ ward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ward nghĩa là phường. ward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is under the protection or in the custody of another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ward

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • When they had journeyed city-ward half a day, and it seemed still as far away as ever, they met a party of Indians.

    Từ trong câu: ward, journey, city, half, day, seem, still, far

    Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
artemus ward396 lần
ward beecher194 lần
humphry ward125 lần
hospital ward180 lần
ward off2.242 lần
jem ward90 lần
casual ward78 lần
ward lock124 lần
henry ward257 lần
ward in chancery59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ward trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ ward hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ward: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.