Câu tiếng Anh có từ “wallet”
100 câu thật có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wallet nghĩa là ví. wallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pocket-size case for holding papers and paper money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wallet
Digital wallets, also called e-wallets, give consumers a way of storing they payment information securely for e-commerce purchases.
Ví kỹ thuật số, còn được gọi là ví điện tử, cung cấp cho người tiêu dùng cách lưu trữ thông tin thanh toán một cách an toàn khi mua hàng thương mại điện tử.
Từ trong câu: commerce, store, wallet, consumer, digital, payment, purchase, call
«The Computer Revolution/E commerce/Online Shopping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102552 (bản sửa đổi 3586076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
' "Found Money: Your wallet will find deals and coupons for items on your personal lists once you’re in the store.
Từ trong câu: coupon, find, money, wallet, deal, item, personal, list
«The Computer Revolution/E commerce/PayPal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257969 (bản sửa đổi 4460471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One portion he put into an old canvas wallet that hung over his shoulder; the other he devoured voraciously.
Từ trong câu: voraciously, portion, put, old, wallet, hang, shoulder
Wilkie Collins, The frozen deep. Nguồn: Project Gutenberg #1625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tom is bewildered at this opinion as Garret suddenly notices he has lost his wallet.
Từ trong câu: bewilder, opinion, suddenly, notice, lose, wallet
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241485 (bản sửa đổi 4629310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Recently smart cards are starting to be used as electronic wallets.
Từ trong câu: electronic, recently, smart, card, start, use, wallet
«The Computer Revolution/Hardware/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94828 (bản sửa đổi 4091387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Other customers online may use PayPal, digital gift certificates, gift cards, and digital wallets.
Từ trong câu: certificate, customer, online, use, digital, gift, card, wallet
«Introduction to Computer Information Systems/E-Commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293157 (bản sửa đổi 4484219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The mournful Mr. Pantitzi, who had been sent for, entered at this moment with his restorative little wallet.
Từ trong câu: restorative, mournful, mr, send, enter, moment, little, wallet
E. F. Benson, Robin Linnet. Nguồn: Project Gutenberg #57867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"'Monkeys,' repeated the trainer, and then he pulled out a huge new wallet that he had bought on the way to the priest's residence.
“‘Những con khỉ’, người huấn luyện lặp lại, rồi anh ta rút ra một chiếc ví mới to lớn mà anh ta đã mua trên đường đến nơi ở của vị linh mục.
Từ trong câu: trainer, monkey, repeat, pull, out, huge, new, wallet
Clarence Louis, -1922 Cullen, Taking Chances. Nguồn: Project Gutenberg #37477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This let men carry coins, and then paper currency, in small leather wallets.
Từ trong câu: currency, let, man, carry, coin, paper, small, leather
«Handbag», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468529 (bản sửa đổi 9782727). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
AstroPay check-out allows businesses to accept AstroPay as a payment option at checkout and reach AstroPay wallet users.
Từ trong câu: checkout, check, out, allow, business, accept, payment, option
«AstroPay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249270 (bản sửa đổi 10868843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wallet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- leathern wallet51 lần
- beggar's wallet17 lần
- leather wallet66 lần
- samsung wallet10 lần
- wallet slung19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wallet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wallet trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wallet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wallet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wallet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wallet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.