E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wallet”

104 câu thật có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wallet nghĩa là ví. wallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pocket-size case for holding papers and paper money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wallet

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Stan would offer to show him some pictures from America that he had in his wallet.

    Từ trong câu: wallet, offer, show, picture

    Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #32288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would spend some of it, invest some more, and keep some of it in your wallet and your checking account.

    Từ trong câu: wallet, spend, invest, keep, check, account

    «Macroeconomics/Money», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101270 (bản sửa đổi 3520739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He would again be seen in a ragged coat, with a budget and wallet on his back--a common travelling Tinkler.

    Từ trong câu: wallet, again, see, coat, budget, back, common, travel

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her luggage was to consist of one trunk and a wallet with a strap, which would serve the purposes of a man’s knapsack.

    Từ trong câu: wallet, luggage, consist, trunk, strap, serve, purpose

    George Gissing, The Odd Women. Nguồn: Project Gutenberg #4313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wallet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leathern wallet51 lần
beggar's wallet17 lần
leather wallet66 lần
samsung wallet10 lần
wallet slung19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wallet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wallet trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wallet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wallet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wallet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wallet: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.