E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wallet”

100 câu thật có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wallet nghĩa là ví. wallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pocket-size case for holding papers and paper money. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He still has his money in his wallet, but his identification cards are missing.

    Từ trong câu: wallet, still, money, identification, card, miss

    «Philip K. Dick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67314 (bản sửa đổi 10788193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And five minutes later he was gambling with five hundred in his wallet.

    Từ trong câu: wallet, five, minute, late, gambling, hundred

    Max Brand, Black Jack. Nguồn: Project Gutenberg #9925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The latter blushed and hastily extracted a wallet, from which he handed Scarfe a two-mark piece, equal to one and ten pence, or forty-four cents.

    Từ trong câu: wallet, latter, blush, hastily, extract, hand, mark, piece

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "'Monkeys,' repeated the trainer, and then he pulled out a huge new wallet that he had bought on the way to the priest's residence.

    “‘Những con khỉ’, người huấn luyện lặp lại, rồi anh ta rút ra một chiếc ví mới to lớn mà anh ta đã mua trên đường đến nơi ở của vị linh mục.

    Từ trong câu: trainer, monkey, repeat, pull, out, huge, new, wallet

    Clarence Louis, -1922 Cullen, Taking Chances. Nguồn: Project Gutenberg #37477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • AstroPay check-out allows businesses to accept AstroPay as a payment option at checkout and reach AstroPay wallet users.

    Từ trong câu: checkout, check, out, allow, business, accept, payment, option

    «AstroPay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249270 (bản sửa đổi 10868843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wallet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • leathern wallet51 lần
  • beggar's wallet17 lần
  • leather wallet66 lần
  • samsung wallet10 lần
  • wallet slung19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wallet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wallet trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wallet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wallet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wallet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wallet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.