Câu tiếng Anh có từ “wallet”
105 câu thật có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wallet nghĩa là ví. wallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pocket-size case for holding papers and paper money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wallet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And he took from his leather wallet a banker's draft, which he handed to the Minister.
Từ trong câu: wallet, take, leather, draft, hand, minister
William Le Queux, Behind the Throne. Nguồn: Project Gutenberg #41462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I questioned him as to the fictitious, and obviously fictitious selective service card, which I found in his wallet.
Từ trong câu: wallet, selective, question, obviously, service, card, find
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her luggage was to consist of one trunk and a wallet with a strap, which would serve the purposes of a man’s knapsack.
Từ trong câu: wallet, luggage, consist, trunk, strap, serve, purpose
George Gissing, The Odd Women. Nguồn: Project Gutenberg #4313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Personal effects, wallet, pictures, papers, and things of that kind which in themselves bear Oswald's prints, which they should because they belong to him.
Từ trong câu: wallet, personal, effect, picture, paper, thing, kind, themselves
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The latter blushed and hastily extracted a wallet, from which he handed Scarfe a two-mark piece, equal to one and ten pence, or forty-four cents.
Từ trong câu: wallet, latter, blush, hastily, extract, hand, mark, piece
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wallet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leathern wallet | 51 lần |
| beggar's wallet | 17 lần |
| leather wallet | 66 lần |
| samsung wallet | 10 lần |
| wallet slung | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wallet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wallet trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wallet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wallet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wallet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wallet: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.