Câu tiếng Anh có từ “wallet”
107 câu thật có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wallet nghĩa là ví. wallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pocket-size case for holding papers and paper money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wallet
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And five minutes later he was gambling with five hundred in his wallet.
Từ trong câu: wallet, five, minute, late, gambling, hundred
Max Brand, Black Jack. Nguồn: Project Gutenberg #9925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was wondering whether they could use a check, when I spied Billings' wallet on the table.
Tôi đang tự hỏi liệu họ có thể sử dụng séc hay không thì tôi nhìn thấy ví của Billings trên bàn.
Từ trong câu: wallet, wonder, whether, use, check, table
Francis Perry Elliott, The Haunted Pajamas. Nguồn: Project Gutenberg #33780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was staring at the brown leather wallet the wallet that had contained the twenty thousand dollars.
Từ trong câu: wallet, stare, brown, leather, contain, twenty, thousand, dollar
Margaret Penrose, The Motor Girls. Nguồn: Project Gutenberg #4914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wallet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leathern wallet | 51 lần |
| beggar's wallet | 17 lần |
| leather wallet | 66 lần |
| samsung wallet | 10 lần |
| wallet slung | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wallet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wallet trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wallet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wallet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wallet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wallet: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.