E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wallet”

100 câu thật có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wallet nghĩa là ví. wallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pocket-size case for holding papers and paper money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wallet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Allowing this accessibility won’t just help our wallets but will help us as a society.

    Từ trong câu: wallet, allow, accessibility, help, society

    «Perspectives in Digital Literacy/Expensive Textbooks Stressing You Out?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462945 (bản sửa đổi 4341686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ron will say that someone else must have planted the wallet there.

    Từ trong câu: wallet, someone, else, plant

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 2: The Stolen Turnabout/Part 2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433805 (bản sửa đổi 3930415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We have more will than wallet; but will is what we need.

    Từ trong câu: wallet, need

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "By this salt, by this head, by this wallet still, These beggars change not, fret who will."

    Từ trong câu: wallet, salt, head, still, change

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ' "Found Money: Your wallet will find deals and coupons for items on your personal lists once you’re in the store.

    Từ trong câu: coupon, find, money, wallet, deal, item, personal, list

    «The Computer Revolution/E commerce/PayPal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257969 (bản sửa đổi 4460471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wallet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leathern wallet51 lần
beggar's wallet17 lần
leather wallet66 lần
samsung wallet10 lần
wallet slung19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wallet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wallet trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wallet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wallet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wallet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wallet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.