Câu tiếng Anh có từ “wallet”
108 câu thật có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wallet nghĩa là ví. wallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pocket-size case for holding papers and paper money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wallet
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He now opened the wallet his mother had given him, and began to eat his supper.
Từ trong câu: wallet, now, open, mother, give, begin, eat, supper
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was staring at the brown leather wallet the wallet that had contained the twenty thousand dollars.
Từ trong câu: wallet, stare, brown, leather, contain, twenty, thousand, dollar
Margaret Penrose, The Motor Girls. Nguồn: Project Gutenberg #4914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been out, and, of course, could have disposed of the wallet in the way mentioned.
Từ trong câu: wallet, out, course, dispose, way, mention
Horatio, Jr. Alger, Try and Trust; Or, Abner Holden's Bound Boy. Nguồn: Project Gutenberg #5778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Police said that nothing had been taken from the house, and Jackson's wallet was still on his body.
Từ trong câu: wallet, police, nothing, take, house, still, body
«Al Jackson Jr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246706 (bản sửa đổi 9886012). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dentist had been paid off the day before and had four dollars in his wallet at the moment.
Từ trong câu: wallet, dentist, paid, off, day, four, dollar, moment
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mournful Mr. Pantitzi, who had been sent for, entered at this moment with his restorative little wallet.
Từ trong câu: restorative, mournful, mr, send, enter, moment, little, wallet
E. F. Benson, Robin Linnet. Nguồn: Project Gutenberg #57867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"'Monkeys,' repeated the trainer, and then he pulled out a huge new wallet that he had bought on the way to the priest's residence.
“‘Những con khỉ’, người huấn luyện lặp lại, rồi anh ta rút ra một chiếc ví mới to lớn mà anh ta đã mua trên đường đến nơi ở của vị linh mục.
Từ trong câu: trainer, monkey, repeat, pull, out, huge, new, wallet
Clarence Louis, -1922 Cullen, Taking Chances. Nguồn: Project Gutenberg #37477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wallet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leathern wallet | 51 lần |
| beggar's wallet | 17 lần |
| leather wallet | 66 lần |
| samsung wallet | 10 lần |
| wallet slung | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wallet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wallet trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ wallet hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wallet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wallet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wallet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wallet: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.