Câu tiếng Anh có từ “upstairs”
375 câu thật có từ upstairs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upstairs nghĩa là trên lầu. upstairs là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or of upper floors of a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upstairs
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
All the way upstairs he kept saying to himself, “This has not happened to me.
Từ trong câu: upstairs, way, keep, say, himself, happen
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have called you down here to tell you something so simple and shocking that even the waiters upstairs (long inured to our levities) might hear some new seriousness in my voice.
Từ trong câu: upstairs, call, down, tell, something, simple, shock, even
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mother has got a letter from Fairstowe; she seemed so glad, and ran upstairs to father with it.”
Từ trong câu: letter, upstairs, mother, get, seem, glad, run, father
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those harridans on the panels upstairs have unsettled you.
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The girl ran upstairs and with a face of horror, screamed, "Dr. Byles has put an end to himself."
Từ trong câu: scream, upstairs, girl, run, face, horror, dr, put
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have calculated that any burst entering higher than this would get the opposite upstairs wall and pass out into the street.
Từ trong câu: calculate, upstairs, burst, enter, high, get, opposite, wall
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Come upstairs and see the mischief you have done!"
Từ trong câu: mischief, come, upstairs, see
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has just come home at dawn, and gone upstairs to his chamber; locking himself in—as if anybody dreamt of coveting his company!
Từ trong câu: dawn, come, home, go, upstairs, chamber, lock, himself
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Molly and I are refugees from the eruption, and Mount Ætna has gone upstairs."
Từ trong câu: eruption, miss, refugee, mount, go, upstairs
Nell Speed, Molly Brown's Sophomore Days. Nguồn: Project Gutenberg #32453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have established a most important fact by these questions, Watson,” he continued in a low voice as we went upstairs together.
Từ trong câu: continue, establish, important, fact, question, low, voice, go
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Now you have been good children, and I’ll play anything you like,” says Meg, as she leads her assistant cooks upstairs, when the pudding is safely bouncing in the pot.
Từ trong câu: assistant, now, good, child, play, anything, like, lead
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upstairs
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ran upstairs | 844 lần |
| went upstairs | 3.249 lần |
| rushed upstairs | 202 lần |
| crept upstairs | 102 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upstairs
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upstairs trong kho câu?
- Kho câu có 375 câu có từ upstairs hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upstairs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upstairs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upstairs?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upstairs: Quá khứ đơn (142 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.