Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upstairs”

353 câu thật có từ upstairs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upstairs nghĩa là trên lầu. upstairs là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or of upper floors of a building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upstairs

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The other place to promenade is upstairs in the gallery.

    Từ trong câu: upstairs, place, promenade, gallery

    «BBC Proms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28335 (bản sửa đổi 10365829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They made their way upstairs to the Assembly room, and modestly and unobtrusively entered.

    Từ trong câu: unobtrusively, make, way, upstairs, assembly, room, enter

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She went upstairs for Penelope herself, and the girl, after some rebellious derision, returned with her.

    Từ trong câu: derision, rebellious, go, upstairs, herself, girl, return

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jessie had flown eagerly upstairs, two steps at a time, after lengthy confabulation with Miss Perkins.

    Từ trong câu: confabulation, fly, eagerly, upstairs, step, time, lengthy, miss

    Agnes Giberne, Everybody's business. Nguồn: Project Gutenberg #74626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had counselled Catherine to dine upstairs; but, as soon as he perceived her vacant seat, he sent me to call her.

    Từ trong câu: vacant, dine, counsel, upstairs, soon, perceive, seat, send

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A resounding smash of glass came from upstairs.

    Từ trong câu: resounding, smash, glass, come, upstairs

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Not that infernal hole we were in before,” she could hear the man say as they went upstairs.

    Từ trong câu: infernal, hole, hear, man, go, upstairs

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The servant left the visitor on the doorstep, and with an elephantine movement of the knees ran upstairs.

    Từ trong câu: elephantine, servant, leave, visitor, movement, knee, run, upstairs

    Arnold Bennett, These Twain. Nguồn: Project Gutenberg #40483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng upstairs

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ran upstairs844 lần
went upstairs3.249 lần
rushed upstairs202 lần
crept upstairs102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upstairs

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upstairs trong kho câu?
Kho câu có 353 câu có từ upstairs hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upstairs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upstairs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upstairs?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upstairs: Quá khứ đơn (133 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.
Câu tiếng Anh có từ “upstairs”: 353 câu có nguồn, xếp theo bậc và ngữ pháp | Engvera