Câu tiếng Anh có từ “uncanny”
116 câu thật có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncanny nghĩa là kỳ lạ. uncanny là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncanny
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“It’s uncanny,” Pete said, after it was over and they had caught their speech.
Từ trong câu: uncanny, catch, speech
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes he had turned back again, unable once more to inflict on himself the sight of this uncanny place.
Đôi khi anh lại quay lại, không thể một lần nữa tự mình chứng kiến cảnh tượng nơi kỳ lạ này.
Từ trong câu: uncanny, sometimes, turn, back, again, unable, once, himself
William Allan, 1869-1946 [Editor] Neilson, German Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #34506. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Or suppose Benson happened to know in that uncanny way of his that he, Rollie, had done business with Spider Welsh?
Từ trong câu: spider, uncanny, suppose, happen, know, way, business
Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The storm had left in its trail a moisture that seemed to take uncanny pleasure in emphasizing the heat.
Từ trong câu: emphasize, moisture, uncanny, storm, leave, trail, seem, take
Edward S. Van Zile, Kings in Adversity. Nguồn: Project Gutenberg #62777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had never caught even a glimpse of the boy and had heard a dozen exaggerated stories about his uncanny looks and ways and his insane tempers.
Từ trong câu: insane, dozen, uncanny, never, catch, even, glimpse, boy
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And quickly the light burst upon me with dazzling brightness, illuminating and explaining all that had been weird and uncanny and unnaturally impossible in my dream experiences.
Từ trong câu: explain, burst, uncanny, weird, quickly, light, impossible, dream
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Marcus would have killed him; had thrown his knife at him in the true, uncanny “greaser” style.
Từ trong câu: style, kill, true, uncanny, throw, knife
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How could she tell what wild, uncanny second nature had not grown up in him under those outlandish tropical skies?
Từ trong câu: tropical, sky, wild, uncanny, tell, second, nature, grow
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If Clif had cared about anything then he would have shivered with horror at that moment, for it was surely gruesome and uncanny enough.
Từ trong câu: gruesome, care, anything, shiver, horror, moment, surely, uncanny
Upton Sinclair, A Prisoner of Morro; Or, In the Hands of the Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #24770. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncanny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weird uncanny | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncanny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncanny trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncanny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncanny gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncanny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncanny: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.