Câu tiếng Anh có từ “uncanny”
116 câu thật có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncanny nghĩa là kỳ lạ. uncanny là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncanny
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
In spite of the uncanny resemblance to Alternative and MonadPlus, there is a key difference.
Từ trong câu: uncanny, spite, alternative, key, difference
«Haskell/Alternative and MonadPlus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80348 (bản sửa đổi 4342264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It invokes the notion the uncanny valley, where there is a revulsion among human likeness.
Từ trong câu: uncanny, invoke, revulsion, notion, valley, among, human, likeness
«Lentis/The Singularity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241725 (bản sửa đổi 3540713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was something uncanny in the atmosphere, something that was evil.
Từ trong câu: uncanny, something, atmosphere, evil
Ethel M. Dell, Greatheart. Nguồn: Project Gutenberg #13497. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was an effect of the uncanny in all this.
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was something uncanny in the revelation.
Từ trong câu: uncanny, something, revelation
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jeppe stuck to it that there was something uncanny about it—the idea of a machine making boots was enough to haunt him.
Từ trong câu: uncanny, stick, something, idea, machine, make, boot, enough
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was something uncanny about these steel-scaled monsters that slid over the ground as it were on their stomachs, balanced by a flimsy tail supported on two wheels.
Từ trong câu: uncanny, something, steel, scale, monster, slide, ground, stomach
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a touch of oriental romance about the camel, as the mile long convoys loom up through the night and pass in uncanny silence, slow but untiring across the moonlit desert.
Từ trong câu: uncanny, touch, romance, camel, mile, long, loom, up
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncanny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weird uncanny | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncanny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncanny trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncanny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncanny gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncanny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncanny: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.