E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncanny”

108 câu thật có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncanny nghĩa là kỳ lạ. uncanny là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncanny

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In the darkness of the night, far up among the rough, forbidding mountains it was all very weird and uncanny.

    Từ trong câu: uncanny, darkness, night, far, up, among, rough, forbid

    Edgar Rice Burroughs, The Mucker. Nguồn: Project Gutenberg #331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many a fright I have given to innocent people who looked up suddenly and surprised my uncanny face pressed against the glass.

    Từ trong câu: uncanny, fright, many, give, innocent, people, look, up

    Florence L. Barclay, Returned Empty. Nguồn: Project Gutenberg #60307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The story narrates a series of adventures, in dream form, of Young Diamond and an uncanny creature who calls herself the North Wind.

    Từ trong câu: uncanny, story, narrate, series, adventure, dream, form, young

    Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a weird and uncanny sort of place: the trees seem black, the ground is black, and no grass or flowers grow there.

    Từ trong câu: uncanny, weird, sort, place, tree, seem, black, ground

    Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The storm had left in its trail a moisture that seemed to take uncanny pleasure in emphasizing the heat.

    Từ trong câu: emphasize, moisture, uncanny, storm, leave, trail, seem, take

    Edward S. Van Zile, Kings in Adversity. Nguồn: Project Gutenberg #62777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng uncanny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weird uncanny38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncanny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncanny trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncanny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncanny gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncanny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncanny: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.