Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncanny”

115 câu thật có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncanny nghĩa là kỳ lạ. uncanny là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncanny

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Pransukh, who was leading the army of Yadavs and Sikhs on the front, waved his sword in an uncanny manner.

    Từ trong câu: uncanny, lead, army, front, wave, sword, manner

    «Pran Sukh Yadav», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1064498 (bản sửa đổi 11002364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Through the metal plate, the paper, myself, and the tin box, the invisible rays were flying, with an effect strange, interesting and uncanny.

    Từ trong câu: uncanny, metal, plate, paper, myself, tin, box, invisible

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was uncanny, for try as he would David could not locate the bird that was calling.

    Từ trong câu: locate, uncanny, try, bird, call

    Leo E. Miller, Adrift on the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #77361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And to think,” she said, “that uncanny thing was probably watching me all the time that I was writing—oo!

    Từ trong câu: probably, watch, all, write, writing, uncanny, think, thing

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng uncanny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weird uncanny38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncanny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncanny trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncanny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncanny gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncanny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncanny: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.