Câu tiếng Anh có từ “uncanny”
116 câu thật có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncanny nghĩa là kỳ lạ. uncanny là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncanny
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The sun itself is darkened by the uncanny bat which possibly may stand for doubt and unbelief.
Từ trong câu: uncanny, sun, itself, bat, possibly, stand, doubt
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Night is like a lady's riding-mask, which gives to the most familiar features a strange and uncanny aspect.
Từ trong câu: uncanny, night, like, ride, mask, give, familiar, feature
Stanley John Weyman, My Lady Rotha: A Romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
This was my first witnessing of that half uncanny power by which he seemed to win all things to his purposes.
Đây là lần đầu tiên tôi chứng kiến sức mạnh kỳ lạ mà dường như anh ta đã giành được mọi thứ theo mục đích của mình.
Từ trong câu: uncanny, first, witness, half, power, seem, win, thing
Emerson Hough, The Way of a Man · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The bedroom was uncanny in its half-light, which turned the curtains to lurking robbers, the dressing-table to a turreted castle.
Từ trong câu: uncanny, bedroom, half, light, turn, curtain, dress, table
Sinclair Lewis, Babbitt · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
In spite of that you are still in "Uncanny Country," for there, forty miles out to sea, is the cone of White Island, which was once an active volcano.
Từ trong câu: uncanny, spite, still, country, forty, mile, out, sea
F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
And right and left also, in tall iron tripods, flamed some spirits, which cast weird lights on her uncanny appearance.
Từ trong câu: weird, uncanny, right, leave, tall, iron, spirit, cast
Fergus Hume, The Spider · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng uncanny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weird uncanny | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncanny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncanny trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncanny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncanny gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncanny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncanny: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.