Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncanny”

116 câu thật có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncanny nghĩa là kỳ lạ. uncanny là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncanny

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The white parchment looked uncanny and ghost-like fluttering in the wind; no doubt the nor'-wester would soon tear it to rags.

    Từ trong câu: uncanny, white, look, ghost, like, wind, doubt, soon

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Beau Brocade: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #39786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was uncanny, for try as he would David could not locate the bird that was calling.

    Từ trong câu: locate, uncanny, try, bird, call

    Leo E. Miller, Adrift on the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #77361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such uncanny sense of the immediate presence of the evil one, I have never experienced, as when under their roof, nor would wish to again.

    Từ trong câu: roof, experienced, uncanny, immediate, sense, presence, evil, never

    Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marcus would have killed him; had thrown his knife at him in the true, uncanny “greaser” style.

    Từ trong câu: style, kill, true, uncanny, throw, knife

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The result, as one now looks back upon it, was truly amazing; an uncanny timeliness would often color material on publication day.

    Từ trong câu: timeliness, result, now, look, back, truly, amaze, uncanny

    Edward William Bok, The Americanization of Edward Bok The Autobiography of a Dutch Boy Fifty Years After. Nguồn: Project Gutenberg #3538. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng uncanny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weird uncanny38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncanny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncanny trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncanny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncanny gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncanny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncanny: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.