Câu tiếng Anh có từ “uncanny”
116 câu thật có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncanny nghĩa là kỳ lạ. uncanny là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncanny
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The linotype and monotype machines, uncanny in their operations, have also come into common practice.
Từ trong câu: uncanny, machine, operation, come, common, practice
H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An uncanny amount of intelligence has been ascribed to owls in general in the Wizarding world.
Từ trong câu: uncanny, amount, intelligence, owl, general, world
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Hedwig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38854 (bản sửa đổi 4238228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I've frightened you, and you are a little wound up already by that uncanny performance," I answered.
Tôi đã làm bạn sợ, và bạn hơi tổn thương vì màn trình diễn kỳ lạ đó," tôi trả lời.
Từ trong câu: uncanny, frighten, little, wind, up, already, performance, answer
Bertram Mitford, A Frontier Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #32568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Is it possible she has struck my uncanny suspicion?
Từ trong câu: uncanny, possible, strike, suspicion
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many a fright I have given to innocent people who looked up suddenly and surprised my uncanny face pressed against the glass.
Từ trong câu: uncanny, fright, many, give, innocent, people, look, up
Florence L. Barclay, Returned Empty. Nguồn: Project Gutenberg #60307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such uncanny sense of the immediate presence of the evil one, I have never experienced, as when under their roof, nor would wish to again.
Từ trong câu: roof, experienced, uncanny, immediate, sense, presence, evil, never
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncanny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weird uncanny | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncanny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncanny trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncanny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncanny gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncanny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncanny: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.