Câu tiếng Anh có từ “uncanny”
116 câu thật có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncanny nghĩa là kỳ lạ. uncanny là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncanny
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Viewing virtual influencers can induce a state known as the uncanny valley.
Từ trong câu: uncanny, view, virtual, induce, state, know, valley
«Digital Media Concepts/Virtual Influencer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278604 (bản sửa đổi 2459574). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They avoided them as uncanny and even now can only with difficulty be induced to enter them.
Từ trong câu: uncanny, avoid, even, now, difficulty, induce, enter
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I can’t tell you, Professor,” said Clayton soberly, “but I know I have the same uncanny feeling.”
Từ trong câu: uncanny, tell, professor, know, feel
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was uncanny, for try as he would David could not locate the bird that was calling.
Từ trong câu: locate, uncanny, try, bird, call
Leo E. Miller, Adrift on the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #77361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I knew that I could meet death bravely enough if it but came in the form of some familiar beast or man—anything other than the hideous and uncanny Mahars.
Từ trong câu: bravely, familiar, uncanny, know, meet, death, enough, come
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could she tell what wild, uncanny second nature had not grown up in him under those outlandish tropical skies?
Từ trong câu: tropical, sky, wild, uncanny, tell, second, nature, grow
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncanny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weird uncanny | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncanny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncanny trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncanny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncanny gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncanny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncanny: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.