Câu tiếng Anh có từ “unbeatable”
32 câu thật có từ unbeatable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unbeatable nghĩa là không thể đánh bại. unbeatable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to defeat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unbeatable
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
He was also said to have "left unbeatable legacies in the Christian race in Isoko".
Từ trong câu: unbeatable, leave, legacy, christian, race
«Cornelius Adam Igbudu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1017277 (bản sửa đổi 10937954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lee had already been marching thirteen days toward Gettysburg, and he seemed unbeatable.
Lee đã hành quân tới Gettysburg mười ba ngày và dường như anh ta không thể bị đánh bại.
Từ trong câu: unbeatable, already, march, thirteen, day, toward, seem
Joseph A. Altsheler, The Rock of Chickamauga: A Story of the Western Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #9745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For an unbeatable moment he looked squarely at the thing in the corner of the cage.
Từ trong câu: unbeatable, moment, look, thing, corner, cage
Margaret St. Clair, The Vanderlark. Nguồn: Project Gutenberg #64014. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On the defensive, it was believed by many, he was unbeatable, conditions of supply and equipment being equal.
Từ trong câu: unbeatable, believe, many, condition, supply, equipment, equal
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"They went up against an unbeatable hand, lost more than they could afford, and tried to run a bluff.
Từ trong câu: unbeatable, go, up, hand, lose, afford, try, run
A. M. Chisholm, The Land of Strong Men. Nguồn: Project Gutenberg #33612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was one of the first to use a cue weighing more than twenty ounces and was all but unbeatable.
Từ trong câu: unbeatable, first, use, cue, weigh, twenty, ounce
William Lyon Phelps, Essays on things. Nguồn: Project Gutenberg #72395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But even against a dozen his white-hot fury, which ignored alike pain and discretion, made him dangerous and utterly unbeatable.
Từ trong câu: unbeatable, even, dozen, white, hot, ignore, alike, pain
I. A. R. Wylie, The Dark House. Nguồn: Project Gutenberg #13546. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And hence may refer to "Intelligence" in general, as being uncreated and unbeatable, and not to the eternity of individual Intelligences.
Từ trong câu: unbeatable, hence, refer, intelligence, general, eternity, individual
B. H. Roberts, The Seventy's Course in Theology, Fourth Year The Atonement. Nguồn: Project Gutenberg #60491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other nations had other ways, and naturally their men were as unbeatable at their own particular pastimes as we were at ours.
Các quốc gia khác có những cách khác, và đương nhiên đàn ông của họ cũng không thể bị đánh bại trong những thú tiêu khiển cụ thể của riêng họ cũng như của chúng ta.
Từ trong câu: unbeatable, nation, way, naturally, man, particular, ours
«The Rowers of Vanity Fair/Swann SE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145564 (bản sửa đổi 1581031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
UEP stood for Unbeatable Evolves Players.
Từ trong câu: unbeatable, stand, evolve, player
«StarCraft/Evolves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427874 (bản sửa đổi 4448761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So he motioned me to come over against the wall where they wasn’t nobody near us and whispered, “Man o’ War’s unbeatable.”
Từ trong câu: unbeatable, motion, come, wall, nobody, near, whisper, man
Ring Lardner, The big town. Nguồn: Project Gutenberg #77676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unbeatable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unbeatable trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ unbeatable hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unbeatable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unbeatable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unbeatable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unbeatable: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.