Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unbeatable”

32 câu thật có từ unbeatable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unbeatable nghĩa là không thể đánh bại. unbeatable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to defeat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unbeatable

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The Crusaders have been backed as "unbeatable" against the Bulls.

    Từ trong câu: unbeatable, back, bull

    «Wellington Hurricanes in Super 14 rugby final», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41131 (bản sửa đổi 4706435). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unbeatable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unbeatable trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ unbeatable hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unbeatable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unbeatable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unbeatable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unbeatable: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.