Câu tiếng Anh có từ “unbeatable”
32 câu thật có từ unbeatable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unbeatable nghĩa là không thể đánh bại. unbeatable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hard to defeat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unbeatable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Dick longed for Grant, the stern, unyielding, unbeatable Grant whom he had known at Shiloh.
Từ trong câu: unbeatable, long, grant, stern, know
Joseph A. Altsheler, The Sword of Antietam: A Story of the Nation's Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #7862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lee had already been marching thirteen days toward Gettysburg, and he seemed unbeatable.
Lee đã hành quân tới Gettysburg mười ba ngày và dường như anh ta không thể bị đánh bại.
Từ trong câu: unbeatable, already, march, thirteen, day, toward, seem
Joseph A. Altsheler, The Rock of Chickamauga: A Story of the Western Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #9745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The collapse of the Russian armies had also made many of them believe Germany was unbeatable.
Từ trong câu: unbeatable, collapse, army, make, many, believe
John G. Thompson, Winning a Cause: World War Stories. Nguồn: Project Gutenberg #19906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unbeatable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unbeatable trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ unbeatable hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unbeatable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unbeatable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unbeatable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unbeatable: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.