Câu tiếng Anh có từ “twitch”
131 câu thật có từ twitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twitch nghĩa là co giật. twitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make an uncontrolled, short, jerky motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twitch
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Twitch broadcasters have been known to host stream s with the goal of promoting and raising money for charity.
Từ trong câu: twitch, broadcaster, know, host, stream, be, goal, promote
«Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The face of their mother was so transparent, so exhausted; the least little twitching of just-opened lips showed that she breathed.
Từ trong câu: twitch, face, mother, transparent, exhaust, least, little, open
John Galsworthy, Tatterdemalion. Nguồn: Project Gutenberg #28089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you see me doing anything wrong, just remind me by a wink, will you?” returned Jo, giving her collar a twitch and her head a hasty brush.
Từ trong câu: twitch, wink, see, do, anything, wrong, remind, return
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When sitting, she constantly pulled and twitched different parts of her clothing, beat upon the floor with one foot, and kept one hand on her head, using the other one alone.
Từ trong câu: twitch, sit, constantly, pull, different, part, clothing, beat
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Twenty trigger fingers twitched nervously, and as many Winchesters swung silently until they focused on the figure no more than twenty paces distant.
Từ trong câu: trigger, twitch, nervously, twenty, finger, many, swing, silently
William) Ward, Jesse James' Bold Stroke; Or, The Double Bank Robbery. Nguồn: Project Gutenberg #62236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had been lying down, a wet cloth pressed over her eyes which would twitch in spite of desperate effort.
Từ trong câu: spite, desperate, twitch, wet, cloth, lie, down, press
Ednah Aiken, The river. Nguồn: Project Gutenberg #73739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Twitch has also asked their content creators to spread awareness during Mental Health month and to have a talk about these topics with their viewers.
Từ trong câu: spread, awareness, mental, health, content, topic, twitch, creator
«Lentis/Twitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403629 (bản sửa đổi 4414770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng twitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twitch trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ twitch hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twitch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twitch: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.