Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “twitch”

139 câu thật có từ twitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: twitch nghĩa là co giật. twitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make an uncontrolled, short, jerky motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ twitch

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • We could twitch our ears, prick them up and flatten them down at will.

    Từ trong câu: twitch, prick, ear, up, down

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I felt the rein twitch, but John made no answer; perhaps he could not speak.

    Từ trong câu: twitch, feel, make, answer, perhaps, speak

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many streams on Twitch are interactive so a lot of learning can occur.

    Từ trong câu: twitch, many, stream, interactive, lot, learn, occur

    «Neurodiversity Movement/Project awareness with video streamers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280874 (bản sửa đổi 2814467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The average subject is handled standing and can be restrained with a twitch, sideline and hood.

    Từ trong câu: twitch, hood, average, subject, handle, stand

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I cannot tell what impulse it was that made me twitch Strachan's gown at this moment.

    Từ trong câu: twitch, can, tell, impulse, make, gown, moment

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could see by the twitch of his lip that there was a struggle going on within him.

    Từ trong câu: twitch, struggle, see, lip, go

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I can get off safely, you can see me and follow--or, say, I’ll twitch it three times.

    Từ trong câu: twitch, safely, times, get, off, see, follow, time

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girl saw his twitching mouth and the impotence of his swimming eyes; but before she could protest he checked her.

    Từ trong câu: twitch, girl, saw, mouth, swim, eye, protest, check

    William Allen White, In the Heart of a Fool. Nguồn: Project Gutenberg #30627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He found that the twitching of the frog's muscles could be produced by atmospheric electricity, both at the time of lightning and at other times when no lightning was visible.

    Từ trong câu: twitch, find, muscle, produce, atmospheric, electricity, time, lightning

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng twitch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twitch nervously205 lần
twitch convulsively137 lần
convulsive twitch91 lần
nervous twitch208 lần
spasmodic twitch29 lần
twitch spasmodically24 lần
lips twitch471 lần
mouth twitch343 lần
twitch streamer20 lần
nervously twitch40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ twitch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twitch trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ twitch hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ twitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twitch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twitch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twitch: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.