Câu tiếng Anh có từ “twitch”
139 câu thật có từ twitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twitch nghĩa là co giật. twitch là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make an uncontrolled, short, jerky motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twitch
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I have even walked a little with a stick, and the twitching is much less violent and less often.
Từ trong câu: twitch, even, walk, little, stick, much, less, violent
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shivering caused by twitching muscles produces heat that also helps raise the body temperature.
Từ trong câu: muscle, shiver, twitch, cause, produce, heat, help, raise
«Anatomy and Physiology of Animals/The Skin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131011 (bản sửa đổi 4413679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng twitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twitch trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ twitch hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twitch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twitch: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.