Câu tiếng Anh có từ “transatlantic”
89 câu thật có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transatlantic nghĩa là xuyên Đại Tây Dương. transatlantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: crossing the Atlantic Ocean. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transatlantic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It was the opening wedge which shivered the transatlantic branches from the parent stock.
Từ trong câu: transatlantic, open, shiver, branch, parent, stock
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Andrea Doria was a transatlantic ocean liner, which is a ship that crosses the Atlantic Ocean.
Từ trong câu: transatlantic, ocean, liner, ship, cross, atlantic
«SS Andrea Doria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174868 (bản sửa đổi 10967440). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This apartment leads to "the Transatlantic Ante-Chamber," which is adorned with all sorts of American emblems.
Từ trong câu: transatlantic, apartment, lead, chamber, adorn, sort
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Canada was a founding member of NATO (which Canada wanted to be a transatlantic economic and political union as well).
Từ trong câu: transatlantic, found, member, want, economic, political, union, well
«Canadian LGBT History/Post-WWII Canada/Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264697 (bản sửa đổi 4393430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Shakespeare's, or Lear's, Cliff at Dover is one of the first things to which the transatlantic up-channel traveller's attention is called.
Từ trong câu: transatlantic, cliff, first, thing, up, channel, attention, call
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That night half a dozen other would-be Transatlantic contestants dropped into the hut which had come to be known as "Big Jack's."
Từ trong câu: transatlantic, contestant, night, half, dozen, drop, hut, come
James R. Driscoll, The Brighton Boys in Transatlantic Flight. Nguồn: Project Gutenberg #54973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Transatlantic readers may not have the same concern; but even from them I bespeak a hearing in matters which may indirectly, if not directly, touch their interests.
Từ trong câu: transatlantic, reader, concern, even, hear, matter, indirectly, directly
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They, with the suites to which they are attached, were the most expensive transatlantic accommodations yet offered.
Từ trong câu: expensive, suite, transatlantic, attach, accommodation, offer
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transatlantic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transatlantic liners | 10 lần |
| transatlantic liner | 10 lần |
| transatlantic steamers | 19 lần |
| transatlantic steamship | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transatlantic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transatlantic trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transatlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transatlantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transatlantic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transatlantic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.