Câu tiếng Anh có từ “transatlantic”
89 câu thật có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transatlantic nghĩa là xuyên Đại Tây Dương. transatlantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: crossing the Atlantic Ocean. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transatlantic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Alone, there was Sissy’s brother who flew transatlantic flights and had been married four times.
Từ trong câu: transatlantic, alone, brother, fly, flight, married, four, time
Vin Packer, Spring fire. Nguồn: Project Gutenberg #79013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lloyd's underwriters announced that the rate on transatlantic passage had gone up nearly one per cent.
Từ trong câu: transatlantic, announce, rate, passage, go, up, nearly, per
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I found myself eying him as if he had been one of the transatlantic card sharps, perhaps an international crook.
Từ trong câu: transatlantic, find, myself, card, perhaps, international
Arthur B. Reeve, The Treasure-Train. Nguồn: Project Gutenberg #5087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There had been numerous unconfirmed reports that the faster transatlantic ships had been chased, but no credence had been given to them.
Từ trong câu: transatlantic, numerous, report, fast, ship, chase, give
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 3 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29265. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That night half a dozen other would-be Transatlantic contestants dropped into the hut which had come to be known as "Big Jack's."
Từ trong câu: transatlantic, contestant, night, half, dozen, drop, hut, come
James R. Driscoll, The Brighton Boys in Transatlantic Flight. Nguồn: Project Gutenberg #54973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was therefore clearly not the interest of the Transatlantic dealer to take commodities in exchange for his corn, until the depression had reached its lowest point.
Từ trong câu: transatlantic, therefore, clearly, interest, dealer, take, commodity, exchange
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The issues of the case that had confused and divided the United States seemed perfectly clear in transatlantic perspective.
Từ trong câu: perspective, confuse, confused, transatlantic, divided, issue, case, divide
Francis Russell, Tragedy in Dedham. Nguồn: Project Gutenberg #70970. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transatlantic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transatlantic liners | 10 lần |
| transatlantic liner | 10 lần |
| transatlantic steamers | 19 lần |
| transatlantic steamship | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transatlantic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transatlantic trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transatlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transatlantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transatlantic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transatlantic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.