Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transatlantic”

89 câu thật có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transatlantic nghĩa là xuyên Đại Tây Dương. transatlantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: crossing the Atlantic Ocean. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transatlantic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This old church answered to my Transatlantic fancies of England better than anything I have yet seen.

    Từ trong câu: transatlantic, old, church, answer, fancy, better, anything, see

    Nathaniel Hawthorne, Passages from the English Notebooks, Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #7876. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slavery is much more ancient than the transatlantic trade.

    Từ trong câu: transatlantic, slavery, much, ancient, trade

    «Atlantic slave trade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59427 (bản sửa đổi 10930299). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Until quite recently, the breaking of the shaft was more frequent than any other kind of accident to the transatlantic steamers.

    Từ trong câu: transatlantic, until, quite, recently, break, frequent, kind, accident

    French Ensor Chadwick, Ocean Steamships A popular account of their construction, development, management and appliances. Nguồn: Project Gutenberg #54136. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transatlantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transatlantic liners10 lần
transatlantic liner10 lần
transatlantic steamers19 lần
transatlantic steamship6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transatlantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transatlantic trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transatlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transatlantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transatlantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transatlantic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.