Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transatlantic”

89 câu thật có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transatlantic nghĩa là xuyên Đại Tây Dương. transatlantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: crossing the Atlantic Ocean. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transatlantic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Another very business-like sign may be seen at Eaux-Bonnes,--that of a transatlantic steamship company.

    Từ trong câu: transatlantic, another, business, like, sign, see, company

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The success of these two vessels may be said to have completely established steam as a condition of the transatlantic navigation of the future.

    Từ trong câu: transatlantic, success, vessel, completely, establish, steam, condition, navigation

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Transatlantic readers may not have the same concern; but even from them I bespeak a hearing in matters which may indirectly, if not directly, touch their interests.

    Từ trong câu: transatlantic, reader, concern, even, hear, matter, indirectly, directly

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After five years' residence, he took leave of his friends in a series of substantial dinners, that there might be a pleasant memory of the transatlantic in their mouths.

    Từ trong câu: transatlantic, five, year, residence, take, leave, friend, series

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thinks it possible that the ending of the present war may see the rising of the new sun of democracy to light a day of freedom for our transatlantic neighbors.

    Từ trong câu: transatlantic, think, possible, end, present, war, see, rise

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transatlantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transatlantic liners10 lần
transatlantic liner10 lần
transatlantic steamers19 lần
transatlantic steamship6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transatlantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transatlantic trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transatlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transatlantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transatlantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transatlantic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.