Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transatlantic”

89 câu thật có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transatlantic nghĩa là xuyên Đại Tây Dương. transatlantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: crossing the Atlantic Ocean. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transatlantic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Reuters and The Washington Post called it the greatest transatlantic crisis in generations.

    Từ trong câu: transatlantic, post, call, great, crisis, generation

    «Greenland crisis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250186 (bản sửa đổi 11010622). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This, however, we cannot help considering one of the greatest inconveniences of transatlantic and continental reckonings.

    Từ trong câu: transatlantic, however, can, help, consider, great, inconvenience, continental

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 428 Volume 17, New Series, March 13, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #17245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are quite content, if they will permit us, to remain on the best of terms with our transatlantic descendants, and to see them happy and prosperous in their own way.

    Từ trong câu: transatlantic, quite, content, permit, remain, best, term, see

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They, with the suites to which they are attached, were the most expensive transatlantic accommodations yet offered.

    Từ trong câu: expensive, suite, transatlantic, attach, accommodation, offer

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transatlantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transatlantic liners10 lần
transatlantic liner10 lần
transatlantic steamers19 lần
transatlantic steamship6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transatlantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transatlantic trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transatlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transatlantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transatlantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transatlantic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.