E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transatlantic”

87 câu thật có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transatlantic nghĩa là xuyên Đại Tây Dương. transatlantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: crossing the Atlantic Ocean. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transatlantic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Though in some places only eight or ten miles wide, this strait furnishes a summer-time passage for transatlantic liners to Canada.

    Từ trong câu: transatlantic, though, place, eight, ten, mile, wide, strait

    Frank G. Carpenter, Canada and Newfoundland. Nguồn: Project Gutenberg #71640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Furthermore, the transmission of messages between European and American coasts of the Atlantic is far from constituting a transatlantic service as it exists to-day.

    Từ trong câu: transatlantic, furthermore, transmission, message, coast, atlantic, far, constitute

    John Murray, A Story of the Telegraph. Nguồn: Project Gutenberg #50864. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After five years' residence, he took leave of his friends in a series of substantial dinners, that there might be a pleasant memory of the transatlantic in their mouths.

    Từ trong câu: transatlantic, five, year, residence, take, leave, friend, series

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The issues of the case that had confused and divided the United States seemed perfectly clear in transatlantic perspective.

    Từ trong câu: perspective, confuse, confused, transatlantic, divided, issue, case, divide

    Francis Russell, Tragedy in Dedham. Nguồn: Project Gutenberg #70970. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transatlantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transatlantic liners10 lần
transatlantic liner10 lần
transatlantic steamers19 lần
transatlantic steamship6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transatlantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transatlantic trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transatlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transatlantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transatlantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transatlantic: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.