Câu tiếng Anh có từ “transatlantic”
89 câu thật có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transatlantic nghĩa là xuyên Đại Tây Dương. transatlantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: crossing the Atlantic Ocean. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transatlantic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
However, it was not an isolated event during the transatlantic slave trade.
Từ trong câu: transatlantic, however, isolate, event, slave, trade
«European History/Early Modern Colonialism and Commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441137 (bản sửa đổi 4243415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nothing that I ever encountered in Ireland itself is comparable with this transatlantic fury of unforgiving hate.
Từ trong câu: transatlantic, nothing, ever, encounter, itself, comparable, hate
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could have wished--but at least I did not thrust any transatlantic notions into the general contentment.
Từ trong câu: transatlantic, wish, least, notion, general
Katherine Shortall, Where the Sabots Clatter Again. Nguồn: Project Gutenberg #13048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nowhere any sign of the transatlantic mystery and her companions.
Từ trong câu: transatlantic, nowhere, sign, mystery, companion
May Sinclair, The Return of the Prodigal. Nguồn: Project Gutenberg #31595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have not found anything to do here, and I am going as medical officer on board a Transatlantic passenger boat.”
Tôi không tìm thấy việc gì để làm ở đây và tôi sẽ làm nhân viên y tế trên một chiếc thuyền chở khách xuyên Đại Tây Dương.”
Từ trong câu: transatlantic, find, anything, go, medical, officer, board, passenger
Guy de Maupassant, Pierre and Jean. Nguồn: Project Gutenberg #3804. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Transatlantic readers may not have the same concern; but even from them I bespeak a hearing in matters which may indirectly, if not directly, touch their interests.
Từ trong câu: transatlantic, reader, concern, even, hear, matter, indirectly, directly
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was therefore clearly not the interest of the Transatlantic dealer to take commodities in exchange for his corn, until the depression had reached its lowest point.
Từ trong câu: transatlantic, therefore, clearly, interest, dealer, take, commodity, exchange
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a singular fact that since that contract was made, eighteen years ago, there has never been one transatlantic steamer except those of Mr. Cunard running to or from that port.
Từ trong câu: transatlantic, singular, fact, since, contract, make, eighteen, year
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transatlantic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transatlantic liners | 10 lần |
| transatlantic liner | 10 lần |
| transatlantic steamers | 19 lần |
| transatlantic steamship | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transatlantic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transatlantic trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transatlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transatlantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transatlantic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transatlantic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.