Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transatlantic”

89 câu thật có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transatlantic nghĩa là xuyên Đại Tây Dương. transatlantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: crossing the Atlantic Ocean. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transatlantic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He had hitherto received too inconsiderable returns from his transatlantic possessions to give them the attention they deserved.

    Từ trong câu: transatlantic, hitherto, receive, return, possession, give, attention, deserve

    William Hickling Prescott, History of the Conquest of Peru With a Preliminary View of the Civilization of the Incas. Nguồn: Project Gutenberg #1323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the embodiment and vindication of our transatlantic liberty.

    Từ trong câu: transatlantic, embodiment, vindication, liberty

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transatlantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transatlantic liners10 lần
transatlantic liner10 lần
transatlantic steamers19 lần
transatlantic steamship6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transatlantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transatlantic trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transatlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transatlantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transatlantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transatlantic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.