Câu tiếng Anh có từ “transatlantic”
89 câu thật có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transatlantic nghĩa là xuyên Đại Tây Dương. transatlantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: crossing the Atlantic Ocean. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transatlantic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This old church answered to my Transatlantic fancies of England better than anything I have yet seen.
Từ trong câu: transatlantic, old, church, answer, fancy, better, anything, see
Nathaniel Hawthorne, Passages from the English Notebooks, Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #7876. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Transatlantic telegraph cables have been replaced by transatlantic telecommunications cables.
Từ trong câu: transatlantic, cable, replace, telecommunication
«Transatlantic telegraph cable», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454049 (bản sửa đổi 8892980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All-business transatlantic company has filed for bankruptcy protection.
Từ trong câu: transatlantic, bankruptcy, business, company, file, protection
«Eos Airlines files for bankruptcy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104856 (bản sửa đổi 4817285). · English Wikinews · CC BY 2.5
I have not found anything to do here, and I am going as medical officer on board a Transatlantic passenger boat.”
Tôi không tìm thấy việc gì để làm ở đây và tôi sẽ làm nhân viên y tế trên một chiếc thuyền chở khách xuyên Đại Tây Dương.”
Từ trong câu: transatlantic, find, anything, go, medical, officer, board, passenger
Guy de Maupassant, Pierre and Jean. Nguồn: Project Gutenberg #3804. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a singular fact that since that contract was made, eighteen years ago, there has never been one transatlantic steamer except those of Mr. Cunard running to or from that port.
Từ trong câu: transatlantic, singular, fact, since, contract, make, eighteen, year
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transatlantic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transatlantic liners | 10 lần |
| transatlantic liner | 10 lần |
| transatlantic steamers | 19 lần |
| transatlantic steamship | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transatlantic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transatlantic trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ transatlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transatlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transatlantic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transatlantic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transatlantic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.