Câu tiếng Anh có từ “the”
282 câu thật có từ the hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: the nghĩa là mạo từ xác định đứng trước danh từ đã được biết rõ hoặc duy nhất. the là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting one or more people or things already mentioned, under discussion, or unique. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ the
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
As for the great head itself, that was doing as well as could be expected.
Từ trong câu: was, the, well, expect, be, head, itself, do
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In one, it was being made into a christening cloak for the baby.
Từ trong câu: was, the, in, one, be, cloak, baby, being
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, we were waiting for orders from the Convention to undertake it.”
Từ trong câu: wait, the, we, order, be, indeed, to, from
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In one group about the fire an elderly man was relating the history of the tribe to a circle of youthful faces.
Từ trong câu: was, the, an, youthful, fire, of, man, history
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clouds that had hung motionless all day were moving from their stations, and getting into position, as it were, for a battle.
Từ trong câu: position, the, motionless, day, were, and, battle, be
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After a time she heard a little pattering of feet in the distance, and she hastily dried her eyes to see what was coming.
Từ trong câu: was, the, after, of, and, come, to, eye
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The girls were sitting on the piazza, and Irene saw him first.
Từ trong câu: first, girl, the, see, saw, be, on, sit
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“A bishop” was putting it on, but the counter-clerk’s approaches were vile.
Từ trong câu: but, bishop, was, the, approach, be, on, put
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I could see from Miss Morstan’s manner that she was suffering from the same feeling.
Từ trong câu: suffering, was, suffer, the, see, feel, be, feeling
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sikes and the Jew were talking, but they paused to listen.
Từ trong câu: but, pause, and, the, be, to, talk, they
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Newman was looking at the light wood-fire; but he listened to this with extreme interest.
Từ trong câu: look, but, at, was, light, the, extreme, this
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng the
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ the
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ the trong kho câu?
- Kho câu có 282 câu có từ the hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ the xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ the gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ the?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ the: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.