E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “the”

191 câu thật có từ the hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: the nghĩa là mạo từ xác định đứng trước danh từ đã được biết rõ hoặc duy nhất. the là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting one or more people or things already mentioned, under discussion, or unique. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ the

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Feeling that Peter was on his way back, the Neverland had again woke into life.

    Từ trong câu: again, wake, was, the, feel, be, he, feeling

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng the

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
for the1.528.016 lần
with the1.397.303 lần
into the740.195 lần
the first576.193 lần
the old411.758 lần
through the389.011 lần
the world380.966 lần
over the366.046 lần
the whole332.885 lần
the house325.687 lần
the door288.070 lần
the great279.408 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ the

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ the trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ the hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ the xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ the gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ the?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ the: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.