Câu tiếng Anh có từ “the”
280 câu thật có từ the hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: the nghĩa là mạo từ xác định đứng trước danh từ đã được biết rõ hoặc duy nhất. the là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting one or more people or things already mentioned, under discussion, or unique. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ the
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This church contains some very fine pictures, for the most part by Veronese masters.
Từ trong câu: the, this, master, very, fine, church, most, picture
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I made him go over them this evening on purpose; we had the greatest time at the hotel.”
Từ trong câu: the, over, this, go, on, hotel, him, great
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You are one of the idlest boys I ever met.
Từ trong câu: the, one, ever, be, are, boy, meet, i
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are doing the best Irish work in other fields, as it is.
Từ trong câu: work, good, the, in, be, do, are, doing
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was perhaps the most conceited song that any animal ever composed.
Từ trong câu: song, was, the, ever, be, perhaps, any, compose
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was shown that the greatest losses were not due to the spectacular accidents, but to everyday causes.
Từ trong câu: spectacular, was, the, not, loss, were, accident, be
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“On the road which the Englishman took, Miquelon is the nearest village, not two leagues from here.”
Từ trong câu: which, road, not, the, be, league, on, here
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But probably the most distinct single human invasion of the Southwest was made by the irreconcilables of the Confederate Army after the Civil War.
Từ trong câu: war, but, distinct, probably, army, the, after, civil
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng the
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ the
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ the trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ the hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ the xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ the gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ the?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ the: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.